hồng lâu

Học thuật
Thân thiện
hồng lâu

Một cô gái đứng trên hồng lâu ngắm cảnh vườn xuân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lầu hồng, nơicủa các tiểu thư con nhà quyền quý, giàu có thời phong kiến: Chỉ một kiến trúc đẹp, thường gác lầu, nơicủa các gái xuất thân từ gia đình cao quý trong xã hội .
    • Nhà chứa, nơi làm việc của các ả đào, kỹ nữ (từ ): Mang nghĩa chỉ nơi các ca kỹ, kỹ nữ sinh sống tiếp khách, thường mang sắc thái không trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ cổ, hình ảnh "hồng lâu" thường gắn liền với những gái khuê các.
    • "Hồng lâu còn khóa then sương" câu thơ miêu tả cảnh cô đơn, lạnh lẽo nơi phòng the.
    • Dưới thời phong kiến, những ngôi nhà ấy bị người đời gọi là "hồng lâu".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuê phòng hồng lâu": Cụm từ thường dùng trong văn chương cổ để chỉ chốn phòng the, nơicủa phụ nữ.
  • "Rời khỏi hồng lâu": Có thể ám chỉ việc một người phụ nữ rời bỏ chốn lầu son gác tía hoặc thoát khỏi cuộc sống làm kỹ nữ.
Biến thể từ gần giống
  • Lầu son: Cũng dùng để chỉ nơisang trọng, đẹp đẽ của phụ nữ quyền quý, thường dùng trong thi ca.
  • Gác hồng: Cách nói khác của "hồng lâu", cùng chỉ nơicủa các tiểu thư.
  • Ả đào: Chỉ người con gái làm nghề ca hát, thường sống trong các "hồng lâu" theo nghĩa thứ hai.
Từ đồng nghĩa
  • Lầu xanh: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chủ yếu mang nghĩa thứ hai (nhà chứa, nơicủa kỹ nữ).
  • Kỹ viện: Chỉ nơi các kỹ nữ làm việc sinh sống.
  • Khuê các: Chỉ nơicủa các gái con nhà giàu sang, quyền quý, tương đương với nghĩa thứ nhất của "hồng lâu".
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "hồng lâu" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc khi nói về lịch sử.
  • Nghĩa thứ hai (nơi ả đào ở) mang sắc thái , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại, thường được thay thế bằng các từ như "lầu xanh", "nhà chứa".
  • Khi sử dụng, cần căn cứ vào ngữ cảnh để phân biệt nghĩa "nơicủa tiểu thư khuê các" hay "nơicủa kỹ nữ".
hồng lâu

Một cô gái đứng trên hồng lâu ngắm cảnh vườn xuân.

  1. d. 1. Lầu hồng chỗcủa nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khóa then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở ().